nuôi tầm

nuôi tầm

Người nông dân đang nuôi tầm trong một gian nhà thoáng mát.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nuôi (con tằm) để lấy : Hành động chăm sóc, cho ăn quản lý vòng đời của con tằm với mục đích thu hoạch kén để lấy dệt vải. Đây một nghề thủ công truyền thống quan trọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông bà tôi trước đây sống bằng nghề nuôi tầm. (Ông bà tôi trước đây kiếm sống bằng việc chăn nuôi tằm.)
    • Muốn lụa đẹp, trước hết phải biết cách nuôi tầm cho tốt. (Muốn lụa đẹp, việc đầu tiên phải biết kỹ thuật nuôi tằm hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghề nuôi tầm": chỉ công việc, nghề nghiệp chăn nuôi tằm.

    • Nghề nuôi tầm dệt vải đã từ ngàn đời nay. (Nghề trồng dâu nuôi tằm dệt lụa lịch sử lâu đời.)
  • "kinh nghiệm nuôi tầm": chỉ những hiểu biết, kỹ năng tích lũy được trong việc chăn nuôi tằm.

    • Người nông dân ấy rất nhiều kinh nghiệm nuôi tầm quý báu. (Người nông dân đó sở hữu nhiều kinh nghiệm quý giá về việc nuôi tằm.)
Biến thể từ liên quan
  • Tằm (danh từ): con tằm, ấu trùng của loài bướm tằm, sinh ra .
  • Nuôi (động từ): chăm sóc, cho ăn để vật nuôi lớn lên.
  • Nghề tằm tang (danh từ): cụm từ chỉ chung các công việc liên quan đến trồng dâu, nuôi tằm, ươm , dệt lụa.
Từ đồng nghĩa
  • Chăn tằm: (cách nói khác) cũng có nghĩanuôi tằm.
  • Ương tằm: (thường dùng trong giai đoạn ấp trứng chăm sóc tằm non).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Trồng dâu nuôi tầm": thành ngữ chỉ một hệ thống kinh tế nông nghiệp khép kín truyền thống, nơi việc trồng dâu (làm thức ăn cho tằm) nuôi tằm (để lấy ) gắn bó chặt chẽ với nhau.
    • Công việc đồng áng của họ xoay quanh câu "trồng dâu nuôi tầm". (Hoạt động nông nghiệp của họ chủ yếu dựa vào mô hình trồng dâu nuôi tằm.)